YOCL

Đầu nối nối tiếp co nhiệt BHT

Đầu nối nối thẳng co nhiệt BHT nối các dây dẫn bằng ống ép đồng và lớp cách điện co nhiệt có lót keo PE.

  • Bốn mẫu cho dải dây dẫn danh mục từ 0.3–0.5 đến 4.0–6.0 mm².
  • 3:1 tỷ lệ co; bắt đầu co ở 80 °C và phục hồi hoàn toàn được liệt kê ở 130 °C.
  • Nhiệt độ hoạt động được liệt kê: −55 đến +125 °C.
  • Chọn theo dải dây dẫn, đường kính và chiều dài ống ép đồng, đường kính hoàn thiện và màu sắc.
Hỏi về sản phẩm này

Tổng quan

Đầu nối nối thẳng co nhiệt BHT kết hợp ống ép đồng với ống co nhiệt có lót keo PE để nối dây dẫn thẳng hàng. Danh mục liệt kê bốn kích cỡ bao phủ tiết diện dây dẫn từ 0.3 đến 6.0 mm². Lớp co nhiệt dùng để cách điện mối nối và giúp bảo vệ mối nối khỏi ẩm và ăn mòn.

Tính năng

  • Ống co nhiệt có lót keo để bịt kín xung quanh mối nối.
  • 3:1 tỷ lệ co trên dòng sản phẩm BHT.
  • Ống nối bấm bằng đồng có đường kính, chiều dài và độ dày thành ống theo mẫu cụ thể.
  • Bốn kích cỡ catalog được xác định theo dải dây và màu cách điện.

Thông số kỹ thuật

Tham số Thông số kỹ thuật danh mục
Dòng BHT
Loại sản phẩm Đầu nối nối ống co nhiệt
Vật liệu ống co nhiệt PE
Keo nóng chảy Polyamide
Vật liệu ống bấm Đồng (nguồn văn bản tiếng Trung xác định là 紫铜)
Tỷ lệ co ngót 3:1
Nhiệt độ hoạt động −55 đến +125 °C
Nhiệt độ co tối thiểu 80 °C
Nhiệt độ phục hồi hoàn toàn 130 °C
Độ bền kéo chưa lão hóa ≥16 MPa ở nhiệt độ phòng
Độ giãn dài chưa lão hóa ≥200% ở nhiệt độ phòng
Độ bền kéo sau lão hóa ≥11.5 MPa sau 158 °C trong 7 ngày
Độ giãn dài sau lão hóa ≥100% sau 158 °C trong 7 ngày

Các giá trị kiểm tra cơ khí ở trên là chỉ số kiểm tra catalog; chúng không phải là định mức tải của sản phẩm. Catalog cũng liệt kê 2.5 kV, kiểm tra chịu đựng một phút, không nên đọc là định mức điện áp hoạt động.

Kích thước

Kích thước B, L2, W và L1 dưới đây tính bằng milimét. B và L2 mô tả ống đồng; W và L1 mô tả ống co nhiệt trước khi lắp đặt.

Mẫu Catalog AWG range Conductor range (mm²) B (mm) L2 (mm) R (mm) L1 (mm) Copper wall (mm) Màu sắc
BHT-0.5 20–22 0.3–0.5 1.0 12 3.0 26 0.5 Vàng
BHT-1.25 22–18 0.5–1.0 1.7 15 4.8 36.5 0.8 Đỏ
BHT-2.5 16–14 1.5–2.5 2.4 15 5.8 36.5 0.8 Xanh dương
BHT-5.5 12–10 4.0–6.0 3.6 15 6.8 41.5 1.0 Vàng

Hướng dẫn lựa chọn

Choose the model by the conductor cross-section and check its copper sleeve dimensions against the intended wire and crimp tooling. Specify the complete BHT model code and quantity when requesting a quote.

Kích thước

BHT Heat Shrinkable Butt Connectors dimension drawing

Chi tiết dự án

Các trường có dấu * là bắt buộc.

Thông tin chi tiết của bạn sẽ được sử dụng để phản hồi yêu cầu của bạn. Thông báo về quyền riêng tư