YOCL

Đầu nối lưỡi lồi không cách điện LBN

Đầu cos lưỡi lồi LBN không cách điện là đầu cos dạng lưỡi lồi bằng đồng trần, có đầu lưỡi bị uốn cong lên.

  • Sáu mẫu thuộc ba nhóm dây dẫn trong danh mục từ 0.5 đến 6 mm².
  • Hai chiều rộng lưỡi được liệt kê: 3.0 và 4.6 mm.
  • So sánh các kích thước B, F, L, E, D và d theo mẫu.
Hỏi về sản phẩm này

Tổng quan

Đầu cos lưỡi lồi LBN không cách điện là đầu cos dạng lưỡi lồi bằng đồng trần, có đầu lưỡi bị uốn cong. Danh mục liệt kê sáu mẫu thuộc ba nhóm kích cỡ dây dẫn.

Tính năng

  • Cấu hình lưỡi lồi: lưỡi cong lên ở đầu tự do trong bản vẽ được cung cấp.
  • Đầu cos đồng trần: không có ống cách điện nào được liệt kê cho dòng sản phẩm này.
  • Hai độ rộng lưỡi dao: B là 3.0 hoặc 4.6 mm trong mỗi nhóm dây dẫn được liệt kê.

Thông số kỹ thuật

Tham số Thông số kỹ thuật danh mục
Loại sản phẩm Đầu nối lưỡi dao lồi không cách điện
Dòng LBN
Chất liệu Đồng
Các mẫu được liệt kê 6

Danh mục đưa ra các dải dây dẫn, Imax và độ dày vật liệu theo nhóm. Điều kiện hoạt động cho Imax không được nêu rõ.

LBN group Conductor section (mm²) Catalog Imax (A) Độ dày vật liệu (mm)
1.25 0.5–1.5 19 0.7
2 1.5–2.5 27 0.8
5.5 4–6 48 1.0

Kích thước

All dimensions below are in millimeters. E, D and d are group values repeated in the rows for easier comparison.

Mẫu B F L E D d
LBN1.25-3 3.0 16.8 22.0 4.8 3.4 1.7
LBN1.25-4.6 4.6 16.8 22.0 4.8 3.4 1.7
LBN2-3 3.0 16.8 22.0 4.8 4.1 2.3
LBN2-4.6 4.6 16.8 22.0 4.8 4.1 2.3
LBN5.5-3 3.0 17.2 23.2 6.0 5.6 3.4
LBN5.5-4.6 4.6 17.2 23.2 6.0 5.6 3.4

LBN Non-Insulated Convex Blade Terminals dimension drawing

Hướng dẫn lựa chọn

Choose the conductor-size group and match blade width B to the mating connection. Compare F, L, E, D and d with the available space.

Thông tin đặt hàng

Provide the full LBN model code and required quantity when requesting a quotation.

Chi tiết dự án

Các trường có dấu * là bắt buộc.

Thông tin chi tiết của bạn sẽ được sử dụng để phản hồi yêu cầu của bạn. Thông báo về quyền riêng tư