YOCL

Đầu cos dạng chốt không cách điện (Loại TZ)

Đầu cốt kim không cách điện PTN (loại TZ) là đầu cốt đồng trần dùng để bấm dây với đầu kim nhỏ.

  • 15 các mẫu được liệt kê trong phạm vi dây dẫn 0.5–6 mm².
  • Bốn nhóm: 1.25, 2, 3.5 và 5.5.
  • So sánh các kích thước B, F, L, E, D và d theo mẫu.
Hỏi về sản phẩm này

Tổng quan

Đầu cốt kim không cách điện PTN (loại TZ) là đầu cốt đồng trần dùng để bấm dây với đầu kim nhỏ. Dòng sản phẩm này bao gồm 15 mẫu trong danh mục thuộc bốn nhóm kích thước dây dẫn.

Tính năng

  • Cấu tạo bằng đồng không cách điện: nguồn xác định vật liệu đồng và hiển thị đầu kim hở.
  • Chiều dài đầu kim theo từng mẫu: F dao động từ 9.0 đến 18.0 mm trong danh mục.
  • Lựa chọn theo kích thước: B, F, L, E, D và d được liệt kê cho mọi mẫu.

Thông số kỹ thuật

Tham số Thông số kỹ thuật danh mục
Loại sản phẩm Đầu cos ghim không cách điện, loại TZ
Dòng PTN
Chất liệu Đồng
Các mẫu được liệt kê 15

Danh mục liệt kê các dải dây dẫn sau, giá trị AWG, Imax và độ dày vật liệu theo nhóm mẫu. Điều kiện hoạt động cho Imax không được cung cấp.

Nhóm PTN Conductor section (mm²) AWG Catalog Imax (A) Độ dày vật liệu (mm)
1.25 0.5–1.5 22–16 19 0.7
2 1.5–2.5 16–14 27 0.8
3.5 2.5–4 14–12 37 1.0
5.5 4–6 12–10 48 1.0

Kích thước

All dimensions are in millimeters. E, D and d are shared within each model group and are shown per row for easy comparison.

Mẫu B F L E D d
PTN1.25-9 1.9 9.0 13.8 4.8 3.4 1.7
PTN1.25-10 1.9 10.0 14.8 4.8 3.4 1.7
PTN1.25-12 1.9 12.0 16.8 4.8 3.4 1.7
PTN1.25-13 1.9 13.0 17.8 4.8 3.4 1.7
PTN1.25-18 1.9 18.0 22.8 4.8 3.4 1.7
PTN2-9 1.9 9.0 13.8 4.8 4.1 2.3
PTN2-10 1.9 10.0 14.8 4.8 4.1 2.3
PTN2-12 1.9 12.0 16.8 4.8 4.1 2.3
PTN2-13 1.9 13.0 17.8 4.8 4.1 2.3
PTN2-18 1.9 18.0 22.8 4.8 4.1 2.3
PTN3.5-10 2.8 10.0 16.8 6.0 5.0 3.0
PTN3.5-13 2.8 13.0 19.8 6.0 5.0 3.0
PTN5.5-10 2.8 10.0 16.8 6.0 5.6 3.4
PTN5.5-13 2.8 13.0 19.8 6.0 5.6 3.4
PTN5.5-18 2.8 18.0 24.8 6.0 5.6 3.4

PTN Non-Insulated Pin Terminals (TZ Type) dimension drawing

Hướng dẫn lựa chọn

Select the conductor-size group and check pin width B and pin length F against the mating terminal. Compare L, E, D and d with the available space.

Thông tin đặt hàng

Provide the full PTN model code and required quantity when requesting a quotation.

Chi tiết dự án

Các trường có dấu * là bắt buộc.

Thông tin chi tiết của bạn sẽ được sử dụng để phản hồi yêu cầu của bạn. Thông báo về quyền riêng tư