YOCL

Đầu cosse đôi

Đầu nối đôi TE là đầu cos dạng ống đồng bọc cách điện dùng để kết nối hai dây dẫn với nhau. Danh mục liệt kê 13 mẫu từ 2 × 0.5 đến 2 × 16.0 mm².

  • Chọn theo kích thước chính xác của dây dẫn đôi và kích thước đầu cos.
  • Màu sắc cách điện của từng mẫu được hiển thị trong bảng thông số kỹ thuật.
  • Chất liệu ống đồng được xác định trong danh mục được cung cấp.
Hỏi về sản phẩm này

Tổng quan

Đầu nối đôi TE là đầu cos dạng ống bọc cách điện dùng để kết nối hai dây dẫn trong một ống đồng. Danh mục được cung cấp liệt kê 13 mẫu TE với tiết diện dây dẫn đôi từ 2 × 0.5 đến 2 × 16.0 mm². Màu sắc và kích thước của ống bọc cho từng mẫu được hiển thị bên dưới.

Tính năng

  • Định dạng dây đôi: mỗi tiết diện dây dẫn được liệt kê là hai dây có diện tích mặt cắt ngang đã nêu.
  • Ống đồng: danh mục xác định ống kim loại là đồng.
  • Lựa chọn dựa trên mẫu: Các kích thước F, L, W, B, D và C cùng màu cách điện thay đổi theo mẫu.

Thông số kỹ thuật

Tham số Thông số kỹ thuật
Loại sản phẩm Đầu cos đôi có cách điện
Dòng TE
Các mẫu được liệt kê 13
Chất liệu ống Đồng
Vật liệu cách điện Không được chỉ định trong nguồn
Wire size format 2 × conductor cross section, mm²
Đơn vị đo bản vẽ mm

The source does not give a voltage rating, current rating, insulation polymer or ferrule standard.

Kích thước

The table follows the F, L, W, B, DΦ and CΦ labels on the supplied drawing. All six dimensions are in millimeters. Wire size is the cross section of each of the two conductors, in mm².

Mẫu Wire size (2 × mm²) Màu sắc F (mm) L (mm) R (mm) B (mm) DΦ (mm) CΦ (mm)
TE 0508 2 × 0.5 Trắng 8.0 14.5 5.1 6.5 1.8 1.5
TE 7508 2 × 0.75 Xanh dương 8.0 14.7 5.3 6.7 2.1 1.8
TE 7510 2 × 0.75 Xám 10.0 16.7 5.5 6.7 2.1 1.8
TE 1008 2 × 1.0 Đỏ 8.0 15.1 5.1 7.1 2.3 2.0
TE 1010 2 × 1.0 Đỏ 10.0 17.1 5.1 7.1 2.3 2.0
TE 1508 2 × 1.5 Đen 8.0 15.5 6.0 7.2 2.6 2.3
TE 1512 2 × 1.5 Vàng 12.0 19.5 6.0 7.5 2.6 2.3
TE 2510 2 × 2.5 Xám 10.0 18.5 8.1 8.5 3.3 2.9
TE 2513 2 × 2.5 Xanh dương 13.0 21.5 8.1 8.5 3.3 2.9
TE 4012 2 × 4.0 Cam 12.0 23.1 8.9 11.1 4.2 3.8
TE 6014 2 × 6.0 Green 14.0 26.1 9.3 12.1 5.3 4.9
TE 10-14 2 × 10.0 Nâu 14.0 26.6 12.7 12.0 6.9 6.5
TE 16-14 2 × 16.0 Ivory 14.0 31.3 19.0 17.3 8.7 8.3

TE Twin Cord End Connectors dimension drawing

Hướng dẫn lựa chọn

Choose the TE model that matches the two conductor cross sections, then compare the listed ferrule dimensions with the required connection space. Specify the exact model code when ordering.

Chi tiết dự án

Các trường có dấu * là bắt buộc.

Thông tin chi tiết của bạn sẽ được sử dụng để phản hồi yêu cầu của bạn. Thông báo về quyền riêng tư