YOCL

BS401 C451P-L Thanh đấu nối MCB bằng đồng

YOCL ĐIỆN BS401 C451P-L thanh cái đồng cung cấp kết nối cho phân phối điện tủ bảng.

  • 5 các tùy chọn mẫu với thông số kỹ thuật về độ dày, tiết diện, khả năng chịu tải và chiều rộng theo cặp.
  • cấu hình C451P-L.
  • Thông số kỹ thuật dòng: Đồng F25 E-Cu-, 415 V danh định và 500 V điện áp hoạt động tối đa.
Hỏi về sản phẩm này

Tổng quan

YOCL ĐIỆN BS401 C451P-L thanh cái đồng cung cấp kết nối cho phân phối điện tủ bảng.

Chọn từ 5 mẫu bằng cách sử dụng bảng thông số kỹ thuật đầy đủ bên dưới. Mỗi hàng giữ nguyên độ dày, tiết diện đồng, khả năng chịu tải và chiều rộng của mẫu.

Tính năng

  • cấu hình C451P-L.
  • Các tùy chọn tiết diện đồng: 6 / 10 / 13 / 8 mm².
  • Tùy chọn độ dày: 1.0 / 1.2 / 1.4 mm.
  • Khả năng chịu dòng điện theo mẫu (catalog): 32 / 40 / 63 / 50 A.
  • Vật liệu dẫn F25 đồng E-Cu- như một thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm.

Thông số kỹ thuật

Tham số Thông số kỹ thuật
Thương hiệu YOCL ĐIỆN
Dòng BS401
Cấu hình C451P-L
Vật liệu dẫn (thông số kỹ thuật dòng sản phẩm) Đồng E-Cu-F25
Điện áp danh định (thông số kỹ thuật dòng sản phẩm) 415 V
Điện áp vận hành tối đa (thông số kỹ thuật dòng sản phẩm) 500 V
Mẫu Độ dày (mm) Copper cross-section (mm²) Current capacity (catalog, A) Chiều rộng (mm)
BS401-1 1.0 6 32 5
BS401-2 1.2 6 40 5
BS401-3 1.4 10 63 7
BS401-4 1.4 13 63 9
BS401-5 1.4 8 50 5

Kích thước

Thickness and width are listed by model in the specifications table.

BS401 C451P-L Copper MCB Busbars dimension drawing

Hướng dẫn lựa chọn

Select a complete model row to keep thickness, copper cross-section, current capacity and width paired.

Thông tin đặt hàng

For a quotation from YOCL ELECTRIC, provide the model, C451P-L configuration, quantity and the required equipment connection details.

Chi tiết dự án

Các trường có dấu * là bắt buộc.

Thông tin chi tiết của bạn sẽ được sử dụng để phản hồi yêu cầu của bạn. Thông báo về quyền riêng tư